logotype

Điều khoản giao dịch

Di chuyển để xem tất cả các tab

Điều khoản giao dịch chung

Giờ thị trường: Chính sách hedging: Nền tảng giao dịch:
Thứ hai 00:05 (Giờ máy chủ) đến Thứ Sáu 23:00 (Giờ máy chủ). Hedging được phép trừ khi hedging giữa tài khoản có phí qua đêm và tài khoản không phí qua đêm. MetaTrader 4
Chính sách thực hiện: Chính sách chênh lệch giá: Cuộc gọi ký quỹ:

Tất cả các lệnh sẽ được hiển thị trong điều kiện thị trường bình thường.

Sự chênh lệch có thể không luôn luôn được đảm bảo. Trong quá trình thông báo tin tức chính, điều kiện thị trường cực kỳ không ổn định hoặc khả năng thanh khoản thấp, mức chênh lệch giá có thể được mở rộng mà không cần bất kỳ thông báo trước. Cuộc gọi ký quỹ bảo vệ bạn khỏi mất tiền nhiều hơn bạn có trong tài khoản. Bạn có thể tìm thấy luật lệ cuộc gọi kỹ quỹ FXCL Những quy tắc gọi ký quỹ trên trang web của chúng tôi.
Các giá trị của cuộc gọi kỹ quỹ và mức cắt bù lỗ có thể thay đổi (tùy thuộc vào loại tài khoản) ngày thứ vào thứ Sáu lúc 21:00 ( thời gian máy chủ).
Phí xử lý: Lịch trình tính phí qua đêm:

FXCL Markets không tính phí bất kỳ khoản phí xử lý thanh toán.

Vị thế được tính lại tại 00:00 ( giờ máy chủ).
Khi bạn mở lệnh xuyên suốt từ thứ tư đến thứ năm, thứ hai kế tiếp sẽ trở thành các ngày có hiệu lực, không phải thứ bảy; do đó phí qua đêm vào tối thứ tư sẽ tăng ba lần giá trị được đề cập ở Lịch phí qua đêm.
Loại tiền gửi:
Tiền lãi / lỗ của bạn sẽ được tính bằng loại tiền gửi của bạn và sẽ được rút bằng cùng loại tiền mà không mất phí chuyển đổi. Bạn chỉ có thể rút bằng loại tiền mà tài khoản của bạn ban đầu được thiết lập để sử dụng.
Lưu ý: Tài khoản ECN chỉ có thể được gửi bằng USD.
Thực hiện lệnh trong khoảng trống (gap) thị trường và mở cửa thị trường:

Thực hiện lệnh trong khoảng trống (gap) thị trường và mở cửa thị trường:Trong quá trình mức khả năng thanh toán  cao và thấp khi mở cửa trên thị trường sau cuối tuần, một giờ trước khi thị trường đóng cửa, trong Ngày lễ Ngân hàng Quốc gia và các bản tin địa  chính trị và kinh tế  (công bố dữ liệu chủ yếu, can thiệp thị trường, bài phát biểu của những người quan trọng trong môi trường kinh tế, v.v. .), thị trường có thể trở nên cực kỳ biến động.

Không có gì lạ khi thấy sự gia tăng của các Giới hạn & mức Dừng **, một sự tăng thêm của chênh lệch giá cho các công cụ giao dịch, khoảng cách giá và di chuyển theo mức tăng 20, 30 hoặc thậm chí hơn 50 pips mỗi lần.
Do khoảng cách giá tiềm năng và thay đổi về  giới hạn  và mức dừng và mức chênh lệch, FXCL không thể đảm bảo đầy đủ lệnh trong các điều kiện như vậy. Ngoài ra, thời gian thực hiện lệnh có thể tăng. Bất kỳ lệnh nào cũng có thể được mở ở mức giá sẵn có tiếp theo và sẽ không phải lúc nào cũng được mở ở mức giá được yêu cầu hoặc dừng lại ở một mức chênh lệch đã đặt.
Giao dịch kim loại quý và cặp tiền hiếm:
Giao dịch kim loại quý có sẵn 5 ngày một tuần, từ 1:01 (Giờ máy chủ) đến 23:00 (Giờ máy chủ) từ thứ Hai đến thứ Sáu
Các cặp giao dịch ngoại hối (EURPLN, GBPNOK, GBPSEK, USDMXN, USDNOK, USDSEK) có sẵn 5 ngày một tuần, từ 1:00 giờ máy chủ đến 23:59 thời gian máy chủ từ thứ Hai đến thứ Năm và từ 1:00 đến 23:00 (Máy chủ Thời gian) vào thứ Sáu.
Chú ý: Không có lệnh nào có thể được mở hoặc đóng trong thời gian bảo trì được đề cập giữa các kỳ. Điều chỉnh chiến lược giao dịch của bạn cho phù hợp.
Bổ sung:
  • Thị trường FXCL có thể vô hiệu hóa các EA cụ thể được coi là vi phạm các thông số quản lý rủi ro của công ty. Điều này được thực hiện theo quyết định riêng của công ty, mà không có bất kỳ thông báo trước nào.
  • Chiến lược bảo hiểm rủi ro hedging nhằm đạt được lợi nhuận từ việc sử dụng PHÍ QUA ĐÊM trên 2 tài khoản khác nhau nên được thực hiện CHỈ tại các tài khoản có cùng loại tài khoản. Trong trường hợp phát hiện việc sử dụng chiến lược bảo hiểm rủi ro PHÍ QUA ĐÊM bao gồm các loại tài khoản khác nhau, tất cả PHÍ QUA ĐÊM kiếm được từ giao dịch đầu tiên sẽ bị hủy mà không cần thông báo trước.
  • Tài khoản của khách hàng sẽ phải chịu phí không hoạt động hàng tháng nếu không có hoạt động giao dịch nào xảy ra trong khoảng thời gian từ 60 ngày trở lên. Hoạt động giao dịch được định nghĩa là mở và / hoặc đóng một vị thế hoặc duy trì vị trí mở trong giai đoạn đó.
  • Mức giới hạn và mức dừng - phạm vi giá (tính bằng điểm) đến giá thị trường hiện tại trong đó không được phép đặt mức dừng lỗ hoặc các lệnh chờ. (Stop/Limit)
  • Để bảo vệ các nhà giao dịch, những người có tổng số số dư của tất cả các tài khoản vượt quá 40.000 đô la, chống lại tổn thất quá mức, công ty có thể thay đổi các yêu cầu ký quỹ vào thứ Sáu,  trong hai giờ trước khi đóng cửa thị trường và khi mở cửa thị trường, theo các điều khoản sau: 1. Gọi ký quỹ / mức dừng lỗ bắt buộc tương ứng 100% / 70% ; 2. Đòn bẩy thay đổi thành 1:10.
  • Tài khoản ECN Plus là loại tài khoản duy nhất có thể đáp ứng mọi loại chiến lược. FXCL có quyền chuyển đổi bất kỳ tài khoản nào sang ECN Plus bất cứ lúc nào, theo quyết định riêng của mình.
  • Trong vòng một giờ trước khi thị trường đóng cửa vào thứ Sáu tới tất cả các vị trí mới mở cho tất cả các cặp tiền tệ và loai kim loại , tỷ lệ đòn bẩy lên tới 1: 100 sẽ có sẵn. 
  •  Đối với tài khoản Zero Spread, giờ thị trường: Thứ Hai 01:05 (Giờ máy chủ) đến Thứ Năm. 23:59 (Giờ máy chủ), Thứ Sáu 23:00 (Giờ máy chủ). Điều khoản giao dịch thay đổi vào thứ Sáu 2h trước khi thị trường đóng cửa (21:00), sao lưu + 1h sau khi bắt đầu thị trường vào thứ Hai (02:00), bao gồm Đòn bẩy (1: 100), MC / SO và mức Dừng & Giới hạn (EURUSD, GBPUSD, USDJPY, USDCHF - 15 pip, dụng cụ khác - 30 pip)
  • Đối với tài khoản ECN Copytrade, giờ thị trường như sau: Thứ Hai đến Thứ Năm, từ 00:05 đến 00:00 (Giờ Máy chủ), vào Thứ Sáu từ 00:05 đến 23:55 (Giờ Máy chủ).
  • Giờ máy chủ được đặt thành GMT + 3 vào mùa hè và GMT + 2 vào mùa đông.

So sánh tài khoản

  Mini Micro Cent Beginner ECN Cent ECN Interbank ECN Plus
Tiền gửi tối đa(1) $20000 $20000 $20000 $20000 $30000 $20000
Loại tiền tài khoản USD, EUR(2) US cent, EU cent(3) USD(2) US cent(3) USD(2) USD(2)
Mức cuộc gọi kỹ quỹ 30% 30% 40% 60% 40% 100%
Mức dừng lỗ bắt buộc 10% 10% 20% 40% 20% 70%
Đòn bẩy tối đa 1:500 1:500 1:1000 1:500 1:500 1:500
Phí qua đêm Không phí qua đêm(4)) Không phí qua đêm(4) Không phí qua đêm(4) Không phí qua đêm(4) Thị Trường (danh sách phí qua đêm) 
Nhấn tại đây)
Không phí qua đêm(4)
Thị Trường (danh sách phí qua đêm) Nhấn tại đây)
Không phí qua đêm(4)
Sự chênh lệch giá Cố định.
Cho danh sách chênh lệch giá
Nhấn tại đây.
Cố định.
Cho danh sách chênh lệch giá
Nhấn tại đây.
Cố định. 4 chứ số
Cho danh sách chênh lệch giá
Nhấn tại đây.
Thả Nổi, bắt đầu 0.6 pip với giá  5 chữ số Thả Nổi,bắt đầu 0.8 pip giá 5 chữ số Thả Nổi, bắt đầu 1 pip giá 5 chữ số
Khối lượng lệnh tối đa 2 lot tiêu chuẩn 1 lot tiêu chuẩn (100 micro)  1 lot tiêu chuẩn 2 lot tiêu chuẩn (200 micro)  2 lot tiêu chuẩn  2 lot tiêu chuẩn
Khối lượng tối thiểu 0.01 0.01 0.01 0.01 0.01 0.01
Vào lệnh Ngay lập tức Ngay lập tức Ngay lập tức Thị trường Thị trường Thị trường
Số lượng tối đa 50 70 20 50 50 30
Phí hoa hồng Không Không Không Không Tài khoản swaps 
0.2 pip mỗi lô
Tài khoản swap-free 0.6 pip trên lot
Tài khoản swap 0.6 pip mỗi lô
Tài khoản swap- free 1.6 pip trên lot 
Chính sách robot giao dịch(5) Không được phép sử dụng EA dạng lưới / Martingale, Pipsing, Spam. Hầu hết các loại EA khác đều được cho phép. Tấ cả EAs được cho phép.
Giao dịch không đủ điều kiện(6) Giao dịch không đủ điều kiện thì hoàn toàn bị cấm Việc sử dụng không gây gỗ thì được phép
Tiền gửi tối thiểu Bắt đầu từ $1
Giờ thị trường Thứ hai 00:00 (giờ máy chủ) đến  thứ sáu  23:00 (giờ máy chủ)
Nền tảng giao dịch MetaTrader 4, Android mobile trader, iPhone mobile trader
Bảo vê rủi ro  Hedging thì được phép ngoại trừ bảo vệ rủi ro giữ tài khoản swap và swap-free 
  Mở tài khoản thật  Mở tài khoản thực tập
 

(1) Bạn có thể tiếp tục tăng số dư tài khoản của mình vượt quá giới hạn này thông qua các giao dịch có lợi nhuận.
(2) Cũng có sẵn ở MYR ở Malaysia, THB ở Thái Lan và NGN ở Nigeria.
(3) Cũng có sẵn trong MYR100 (sen) ở Malaysia và THB100 (satang) ở Thái Lan.
(4) Tài khoản Swap-free - tài khoản có thể hòa giải với luật Sharia cho các nhà giao dịch Hồi giáo.
(5)  FXCL có thể vô hiệu hóa các EA cụ thể mà chúng tôi cho là vi phạm các thông số quản lý rủi ro của công ty. Điều này được thực hiện theo quyết định của chúng tôi, mà không có bất kỳ thông báo trước.
(6) Các giao dịch không đủ điều kiện là các giao dịch có lãi hoặc lỗ ít hơn ba lần (3 pips trở xuống) và / hoặc được mở trong ít hơn 3 phút

Sự chênh lệch về giá

Công cụ Beginner Mini Micro ECN Cent (từ) ECN Interbank (từ) ECN Plus (từ) ECN Copytrade (từ)
AUDCAD
Australian Dollar / Canadian Dollar
  7 7 3.1 3.1 3.1 2
AUDCHF
Australian Dollar / Swiss Franc
  7 7 3.4 3.4 3.4 2.2
AUDJPY
Australian Dollar / Japanese Yen
  5 5 2.1 2.1 2.1 1.9
AUDNZD
Australian Dollar / New Zealand Dollar
  10 10 4.1 4.1 4.1 1.9
AUDUSD
Australian Dollar / US Dollar
5 3 3 2.7 2.7 2.7 1.8
CADCHF
Canadian Dollar / Swiss Franc
  7 7   2.4 2.2 2.2
CADJPY
Canadian Dollar / Japanese Yen
  4 4 2.1 2.1 2.1 1.8
CHFJPY
Swiss Franc / Japanese Yen
  4 4 3.0 3.0 3.0 2
EURAUD
Euro / Australian Dollar
  9 9 4.2 4.2 4.2 1.8
EURCAD
Euro / Canadian Dollar
  9 9 4.2 4.2 4.2 2.4
EURCHF
Euro / Swiss Franc
5 3 3 2.3 2.3 2.3 2
EURGBP
Euro / British Pound
7 4 4 3.1 3.1 3.1 2
EURJPY
Euro / Japanese Yen
6 3 3 2.4 2.4 2.4 1.8
EURPLN
Euro / Polish Zloty
  35 35   35.0   26
EURUSD
Euro / US Dollar
2 1 1 1.1 1.1 1.1 1.6
GBPCAD
Pound / Canadian Dollar
  10 10 4.5 4.5 4.5 2.2
GBPCHF
Pound / Swiss Franc
  7 7 4.0 4.0 4.0 2.4
GBPJPY
Pound / Japanese Yen
  4 4 4.0 4.0 4.0 2.3
GBPNOK
Pound / Norwegian Krone
        50.0   31.5
GBPNZD
Pound / New Zealand Dollar
  12 12 6.0 6.0 6.0 3.8
GBPSEK
Pound / Swedish Krona
        55.0   37.6
GBPUSD
Pound / US Dollar
3 2 2 2.2 2.2 2.2 1.9
NZDCAD
New Zealand Dollar / Canadian Dollar
  7 7   3.6   2.4
NZDCHF
New Zealand Dollar / Swiss Franc
  9 9   4.0   2.2
NZDJPY
New Zealand Dollar / Japanese Yen
  5 5   3.1   2.1
NZDUSD
New Zealand Dollar / US Dollar
6 4 4 3.0 3.0 3.0 1.8
USDCAD
US Dollar / Canadian Dollar
5 3 3 2.5 2.5 2.5 2
USDCHF
US Dollar / Swiss Franc
5 2 2 2.0 2.0 2.0 1.9
USDJPY
US Dollar / Japanese Yen
2 2 2 1.9 1.9 1.9 1.6
USDMXN
US Dollar / Mexico Peso
        65.8   41
USDNOK
US Dollar / Norwegian Krone
        35.3   16.8
USDPLN
US Dollar / Polish Zloty
  25 25   25.0   17.8
USDSEK
US Dollar / Swedish Krona
        33.0   35.5
XAGUSD
Silver / US Dollar
  4 4 3.5 3.5 3.5 1.8
XAUEUR
Gold / Euro
  75 75 60 60 60 60
XAUUSD
Gold / US Dollar
  45 45 40.0 40.0 40.0 39
BTCUSD
Bitcoin / US Dollar
            2000
ETHUSD
Ethereum / US Dollar
            181
LTCUSD
Litecoin / US Dollar
            1010
XRPUSD
Ripple / US Dollar
            450

Chênh lệch giá cho các loại tài khoản Mini, Micro Cent, Người mới bắt đầu và Zero Spread đều được cố định trong điều kiện thị trường bình thường và có thể được tăng lên trong các bản tin chính, ngày lễ và qua đêm.

Phí qua đêm

Cặp tiền tệ Mua Bán
AUDCAD
Australian Dollar / Canadian Dollar
-0,372 -0,119
AUDCHF
Australian Dollar / Swiss Franc
0,192 -0,703
AUDJPY
Australian Dollar / Japanese Yen
0,118 -0,622
AUDNZD
Australian Dollar / New Zealand Dollar
-0,385 -0,182
AUDUSD
Australian Dollar / US Dollar
-0,665 -0,081
CADCHF
Canadian Dollar / Swiss Franc
0,263 -0,855
CADJPY
Canadian Dollar / Japanese Yen
0,192 -0,769
CHFJPY
Swiss Franc / Japanese Yen
-0,506 -0,068
EURAUD
Euro / Australian Dollar
-1,379 0,332
EURCAD
Euro / Canadian Dollar
-1,498 0,425
EURCHF
Euro / Swiss Franc
-0,124 -0,453
EURCZK
Euro / Czech Koruna
-0,306 0,046
EURDKK
Euro / Danish Krone
-1,382 -2,474
EURGBP
Euro / British Pound
-0,734 -0,006
EURHKD
Euro / Hong Kong Dollar
-8,090 1,037
EURHUF
Euro / Hungarian Forint
-1,436 -0,321
EURJPY
Euro / Japanese Yen
-0,399 -0,264
EURMXN
Euro / Mexican Peso
-8,684 1,259
EURNOK
Euro / Norwegian Krone
-6,480 0,527
EURNZD
Euro / New Zealand Dollar
-1,647 0,430
EURPLN
Euro / Polish Zloty
-3,890 0,949
EURSEK
Euro / Swedish Krona
-3,416 -1,947
EURSGD
Euro / Singapore Dollar
-1,803 0,330
EURTRY
Euro / Turkish Lira
-105,680 2,183
EURUSD
Euro / US Dollar
-1,439 0,502
EURZAR
Euro / South African Rand
-52,106 6,560
GBPAUD
Pound / Australian Dollar
-1,078 -0,376
GBPCAD
Pound / Canadian Dollar
-1,258 -0,135
GBPCHF
Pound / Swiss Franc
0,099 -1,235
GBPDKK
Pound / Danish Krone
0,304 -7,620
GBPHKD
Pound / Hong Kong Dollar
-6,665 -1,707
GBPJPY
Pound / Japanese Yen
-0,116 -1,079
GBPNOK
Pound / Norwegian Krone
-5,334 -3,566
GBPNZD
Pound / New Zealand Dollar
-1,382 -0,258
GBPSEK
Pound / Swedish Krona
-0,784 -8,938
GBPSGD
Pound / Singapore Dollar
-1,334 -0,072
GBPUSD
Pound / US Dollar
-1,302 0,143
GBPZAR
Pound / South African Rand
-51,440 4,223
NZDCAD
New Zealand Dollar / Canadian Dollar
-0,252 -0,191
NZDCHF
New Zealand Dollar / Swiss Franc
0,221 -0,733
NZDJPY
New Zealand Dollar / Japanese Yen
0,157 -0,650
NZDUSD
New Zealand Dollar / US Dollar
-0,466 -0,044
USDCAD
US Dollar / Canadian Dollar
0,007 -0,774
USDCHF
US Dollar / Swiss Franc
0,524 -1,413
USDCZK
US Dollar / Czech Koruna
-0,038 -0,164
USDDKK
US Dollar / Danish Krone
3,236 -9,002
USDHKD
US Dollar / Hong Kong Dollar
0,456 -4,830
USDHUF
US Dollar / Hungarian Forint
0,981 -3,203
USDILS
US Dollar / Israeli New Shekel
1,297 -4,091
USDJPY
US Dollar / Japanese Yen
0,376 -1,440
USDMXN
US Dollar / Mexico Peso
-57,008 5,023
USDNOK
US Dollar / Norwegian Krone
1,429 -6,744
USDPLN
US Dollar / Polish Zloty
0,248 -2,424
USDSEK
US Dollar / Swedish Krona
1,484 -11,378
USDSGD
US Dollar / Singapore Dollar
-0,197 -0,880
USDTRY
US Dollar / Turkish Lira
-88,473 1,689
USDZAR
US Dollar / South African Rand
-31,410 2,421
BTCUSD
Bitcoin / US Dollar
-14,806 -13,4441
ETHUSD
Ethereum / US Dollar
-0,4650 -0,4212
LTCUSD
Litecoin / US Dollar
-0,2147 -0,1949
XRPUSD
Ripple / US Dollar
-7,8568 -7,1355
 

Giá trị hoán đổi dành cho BTCUSD, ETHUSD, LTCUSD và XRPUSD được chỉ định bằng USD thay vì pip.

Quy tắc gọi ký quỹ

Mức cuộc gọi ký quỹ: Cảnh báo ở mức 30% cho tài khoản Mini và Micro Cent, 40% cho Người bắt đầu và tài khoản Interbank , 60% cho tài khoản ECN Cent, 80% cho tài khoản ECN Copytrade, 100% cho tài khoản ECN Plus và 100% cho tài khoản Zero Spread.

Mức gọi ký quỹ có thể được thay đổi với thông báo trước nếu cần thiết phải thực hiện
Mức gọi ký quỹ được hiển thị dưới dạng phần trăm như sau: MC = Vốn chủ sở hữu / Số tiền ký quỹ * 100%
Cuộc gọi ký quỹ xảy ra khi vốn chủ sở hữu của tài khoản đạt đến mức Cuộc gọi ký quỹ (tỷ lệ phần trăm yêu cầu ký quỹ).

Nếu mức ký quỹ hiện tại thấp hơn mức Gọi Ký quỹ, tài khoản sẽ nhận được cảnh báo

Mức dừng lỗ bắt buộc: Các vị trí đóng ở mức 10% cho tài khoản Mini và Micro Cent, 20% cho người mới bắt đầu và ECN Interbank, 40% cho tài khoản ECN Cent, 60% cho tài khoản ECN Copytrade, 70% cho tài khoản ECN Plus và 70% cho tài khoản Zero Spread.

Nếu mức ký quỹ thấp hơn mức dừng lỗ bắt buộc, một số lệnh bị lỗ sẽ bị đóng để khôi phục mức ký quỹ cần thiết.

Mức MC / SO có thể được thay đổi vào Thứ Sáu lúc 21:00 (Giờ máy chủ) như sau:

 
Zero Spread
Beginner
Mini
Micro Cent
ECN Cent
ECN Interbank
ECN Plus
ECN Copytrade
Margin Call 100% 100% 70% 70% 100% 100% 100% 80%
Stop Out 90% 70% 40% 40% 70% 70% 70% 60%

Các cấp MC / SO thường chuyển về giá trị thông thường của chúng vào Thứ Hai trong khoảng thời gian từ 01:15 đến 01:30 (Giờ máy chủ)

Lưu ý: Trong quá trình biến động cao trên thị trường, các giá trị thường xuyên của các mức Gọi ký quỹ/ mức dừng lỗ bắt buộc có thể được thay đổi mà không có bất kỳ cảnh báo trước nào. Cách tốt nhất để ngăn chặn những tình huống bất ngờ như vậy là bơm thêm vốn vào tài khoản giao dịch, để vượt qua mọi biến động thị trường không thể đoán trước.